Đăng ký  |  Đăng nhập
Công Ty Điện lực Vĩnh Phúc  -  Saturday, December 16, 2017

 

http://cskh.npc.com.vn/

 

http://cskh.npc.com.vn/

 
Giá bán điện mới từ ngày 16/03/2015
 
2015-03-13 14:21:31

THÔNG BÁO GIÁ BÁN ĐIỆN MỚI TỪ NGÀY 16-03-2015

 

Căn cứ Quyết định số 69/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ Qui định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán điện bình quân;

Căn cứ Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 04 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ qui định về cơ cấu  biểu giá bán lẻ điện;

Căn cứ quyết định 2256/QĐ-BCT ngày 12/03/2015 của Bộ Công thương Quy định về giá bán điện;

Căn cứ Thông tư số 16/2014/ TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của  Bộ Công Thương  Quy định về việc thực hiện giá bán điện và hướng dẫn thực hiện.

Công ty Điện lực Vĩnh Phúc thông báo đến quý khách hàng sử dụng điện giá bán điện áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện từ ngày 16/03/2015 như sau:

Giá bán điện này chưa bao gồm thuế GTGT   (Đơn vị tính đ/kWh)

I. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

1.Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất như sau:

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.388

 

b) Giờ thấp điểm

869

 

c) Giờ cao điểm

2.459

2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.405

 

b) Giờ thấp điểm

902

 

c) Giờ cao điểm

2.556

3

 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.453

 

b) Giờ thấp điểm

934

 

c) Giờ cao điểm

2.637

4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.518

 

b) Giờ thấp điểm

983

 

c) Giờ cao điểm

2.735

         II. Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính, sự nghiệp 

         Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính, sự nghiệp như sau:

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.460

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.557

2

Chiếu sáng công cộng, đơn vị hành chính, sự nghiệp

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.606

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.671

         III. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

         1.Giá bán lẻ điện cho kinh doanh như sau:

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.125

 

b) Giờ thấp điểm

1.185

 

c) Giờ cao điểm

3.699

2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.287

 

b) Giờ thấp điểm

1.347

 

c) Giờ cao điểm

3.829

3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.320

 

b) Giờ thấp điểm

1.412

 

c) Giờ cao điểm

3.991

         IV. Giá bán lẻ điện bậc thang cho mục đích sinh hoạt

STT

Mức sử dụng của một hộ
trong tháng

Giá bán điện

(đồng/kWh)

1

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.484

2

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.533

3

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.786

4

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.242

5

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.503

6

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.587

         V. Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ và trả trước:

1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ và trả trước:

2.141

VI. Giá bán buôn điện nông thôn

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình nông thôn trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

 
 

a)

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

1

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.230

 

2

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.279

 

3

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.394

 

4

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.720

 

5

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

1.945

 

6

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.028

 

b)

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.322

 

         VII. Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

1. Vị trí xác định sản lượng bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư áp dụng đối với đơn vị bán lẻ điện cho sản lượng điện mua buôn đo đếm được tại công tơ đo đếm tổng đặt tại trạm biến áp hoặc tại đầu nhánh rẽ đường dây hạ thế.

2. Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ sử dụng trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

Thành phố, thị xã

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

1

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.382

2

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.431

3

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.624

4

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.049

5

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.310

6

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.389

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

1

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.361

2

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.410

3

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.575

4

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.984

5

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.229

6

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.333

c)

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.333

2

Thị trấn, huyện lỵ

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

1

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.332

2

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.381

3

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.539

4

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.941

5

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.181

6

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.256

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

1

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.311

2

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.360

3

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.503

4

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.856

5

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.101

6

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.174

c)

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.333

VIII. Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại, dịch vụ - sinh hoạt:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

 
 

a)

Giá bán buôn điện sinh hoạt :

 

 

1

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.454

 

2

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.502

 

3

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.750

 

4

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.197

 

5

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.453

 

6

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.535

 

b)

Giá bán buôn điện cho mục đích khác:

 

 

 

a) Giờ bình thường

2.192

 

 

b) Giờ thấp điểm

1.334

 

 

c) Giờ cao điểm

3.771

 

IX. Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

9.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110/35-22-10-6kV

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

 Tổng công suất đặt các MBA của TBA >100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.325

 

b) Giờ thấp điểm

846

 

c) Giờ cao điểm

2.407

2

Tổng công suất đặt các MBA của TBA từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.330

 

b) Giờ thấp điểm

820

 

c) Giờ cao điểm

2.395

3

Tổng công suất đặt các MBA của TBA < 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.324

 

b) Giờ thấp điểm

818

 

c) Giờ cao điểm

2.379

9.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6kV

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.378

 

b) Giờ thấp điểm

885

 

c) Giờ cao điểm

2.506

2

 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.425

 

b) Giờ thấp điểm

916

 

c) Giờ cao điểm

2.586

X.Giá bán điện theo thời gian sử dụng trong ngày

Giá bán điện được quy định theo thời gian sử dụng điện trong ngày (sau đây gọi là hình thức ba giá), như sau:

1. Giờ bình thường

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

b) Ngày Chủ nhật

Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2. Giờ cao điểm

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm:

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ)

Ghi chú:  

           + Các mức giá bán điện quy định ở biểu giá trên đây là giá bán điện tại công tơ điện của các hộ sử dụng điện có ký hợp đồng mua bán điện trực tiếp với Công ty Điện lực Vĩnh Phúc.

           + Công tơ điện của khách hàng sử dụng điện đặt tại cấp điện áp nào thì tính giá điện tại cấp điện áp đó theo quy định.

           + Mọi thắc mắc xin liên hệ trực tiếp với phòng Kinh doanh điện năng Công ty Điện lực Vĩnh Phúc hoặc theo điện thoại số 0211 3 656. 611 hoặc số điện thoại nóng của các Điện lực in trên hóa đơn tiền điện.

Phòng Kinh doanh Điện năng

 
Tin cùng thư mục :
Công ty Điện lực Vĩnh Phúc tập trung chốt chỉ số công tơ, đảm bảo lợi ích của khách hàng trong ngày điều chỉnh giá điện.
Thông cáo báo chí về việc điều chỉnh giá bán điện
Thông báo giá bán điện mới từ ngày 01-12-2017
Giá bán điện mới
Điện lực Tam Đảo đảm bảo cấp điện phục vụ diễn tập phòng thủ khu vực huyện Tam Đảo năm 2017
Thực hiện kiểm tra việc chấp hành các quy định về quản lý, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh năm 2017.
Hội thi thợ giỏi khối phân phối điện EVN năm 2017
Sóng hài và chất lượng điện năng
Ngành điện đổi mới công nghệ
Cán bộ An toàn giỏi –Công ty Điện lực Vĩnh Phúc, tham dự hội thi Cán bộ An toàn giỏi lần thứ nhất cấp Tổng Công ty Điện lực miền Bắc năm 2017.