Đăng ký  |  Đăng nhập
Công Ty Điện lực Vĩnh Phúc  -  Monday, April 23, 2018

 

http://cskh.npc.com.vn/

 

 

 

 

http://cskh.npc.com.vn/

 

 

 

 
Thông báo giá bán điện mới từ ngày 01-12-2017
 
2017-12-04 09:50:25

 

Căn cứ Quyết định số 24/2017/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân;

Căn cứ Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về cơ cấu biểu giá bán lẻ;

Căn cứ Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ Công thương quy định về thực hiện giá bán điện.

Căn cứ quyết định số 4495/QĐ-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của  Bộ Công Thương quy định về giá bán điện.

Công ty Điện lực Vĩnh Phúc thông báo đến quý khách hàng sử dụng điện giá bán điện áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện từ ngày 01/12/2017 như sau:

Giá bán điện này chưa bao gồm thuế GTGT   (Đơn vị tính đ/kWh)

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đồng/kWh)

I

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

 

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.434

 

 

b) Giờ thấp điểm

884

 

 

c) Giờ cao điểm

2.570

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.452

 

 

b) Giờ thấp điểm

918

 

 

c) Giờ cao điểm

2.673

1.3

 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.503

 

 

b) Giờ thấp điểm

953

 

 

c) Giờ cao điểm

2.759

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.572

 

 

b) Giờ thấp điểm

1.004

 

 

c) Giờ cao điểm

2.862

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính, sự nghiệp

 

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

2.1.1

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.531

2.1.2

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.635

2.2

Chiếu sáng công cộng, đơn vị hành chính, sự nghiệp

 

 

2.2.1

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.686

2.2.2

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.755

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

 

 

a) Giờ bình thường

2.254

 

 

b) Giờ thấp điểm

1.256

 

 

c) Giờ cao điểm

3.923

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

 

 

a) Giờ bình thường

2.426

 

 

b) Giờ thấp điểm

1.428

 

 

c) Giờ cao điểm

4.061

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 

 

a) Giờ bình thường

2.461

 

 

b) Giờ thấp điểm

1.497

 

 

c) Giờ cao điểm

4.233

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

 

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.549

 

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.600

 

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.858

 

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.340

 

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.615

 

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.701

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.271

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

 

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.285

 

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.336

 

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.450

 

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.797

 

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.035

 

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.120

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.368

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

 

6.1

Thành phố, thị xã

 

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.443

 

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.494

 

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.690

 

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.139

 

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.414

 

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.495

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.421

 

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.472

 

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.639

 

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.072

 

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.330

 

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.437

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.380

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.391

 

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.442

 

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.601

 

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.027

 

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.280

 

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.357

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.369

 

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.420

 

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.564

 

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.939

 

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.197

 

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.271

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.380

7.1

Giá bán buôn điện tổ hợp thương mại dịch vụ

 

 

 

 

Giá bán buôn điện sinh hoạt :

 

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.518

 

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.568

 

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.821

 

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.293

 

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.563

 

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.647

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác:

 

 

 

 

a) Giờ bình thường

2.328

 

 

b) Giờ thấp điểm

1.416

 

 

c) Giờ cao điểm

4.004

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

 

8.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110/35-22-10-6kV

 

 

8.1.1

 Tổng công suất đặt các MBA của TBA lớn hơn 100 MVA

 

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.380

 

 

b) Giờ thấp điểm

860

 

 

c) Giờ cao điểm

2.515

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của TBA từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.374

 

 

b) Giờ thấp điểm

833

 

 

c) Giờ cao điểm

2.503

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của TBA dưới 50 MVA

 

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.367

 

 

b) Giờ thấp điểm

830

 

 

c) Giờ cao điểm

2.487

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6kV

Giá bán điện
(đồng/kWh)

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.424

 

 

b) Giờ thấp điểm

901

 

 

c) Giờ cao điểm

2.621

8.2.2

 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.474

 

 

b) Giờ thấp điểm

934

 

 

c) Giờ cao điểm

2.705

Giá bán điện theo thời gian sử dụng trong ngày

Giá bán điện được quy định theo thời gian sử dụng điện trong ngày (sau đây gọi là hình thức ba giá), như sau:

1. Giờ bình thường:

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

b) Ngày Chủ nhật

Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2. Giờ cao điểm:

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm:

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ)

Ghi chú:  

           - Các mức giá bán điện quy định ở biểu giá trên đây là giá bán điện tại công tơ điện của các hộ sử dụng điện có ký hợp đồng mua bán điện trực tiếp với Công ty Điện lực Vĩnh Phúc.

           - Công tơ điện của khách hàng sử dụng điện đặt tại cấp điện áp nào thì tính giá điện tại cấp điện áp đó theo quy định. 

       - Mọi thắc mắc xin liên hệ trực tiếp số điện thoại 19006769 hoặc truy cập Website: http://pcvinhphuc.npc.com.vn.

 

QĐ 4495-BCT quy định giá bán điện của Bộ Công thương   

 

                                                                       CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH PHÚC

 
Tin cùng thư mục :
Tập huấn, diễn tập thực hành PCTT-TKCN định kỳ năm 2018.
An toàn lao động là hạnh phúc của mọi nhà và mỗi người
Phó Tổng giám đốc Lê Quang Thái làm việc với PC Vĩnh Phúc về triển khai khách hàng là trung tâm và nhận diện thương hiệu.
Tổ chức lễ ký cam kết thực thi văn hóa doanh nghiệp năm 2018
Triển khai mạnh mẽ công tác kiểm tra phòng chống và xử lý vi phạm sử dụng điện năng trên địa bàn huyện Tam Dương.
Điện lực Bình Xuyên tổ chức lễ phát động tuyên truyền thực hiện các giải pháp đảm bảo an toàn lao động năm 2018
Đảm bảo cung cấp điện giải bóng chuyền hạng A toàn quốc trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (22/3-02/04/2018)
PCVP Kiểm tra rút ruột MBA trước khi đưa vào vận hành.
Điện lực thị xã Phúc Yên hưởng ứng giờ trái đất 2018
Hội nghị tổng kết công tác QLKTVH, AT-VSLĐ và ĐTXD năm 2017 và phương hướng nhiệm vụ năm 2018